Các ngành nghề đào tạo

Ngành phát triển nông thôn

11/28/2014 9:31:04 AM

Chuyên Ngành: PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ngành: Phát triển Nông thôn; Mã ngành: 52620116 Khối tuyển sinh: A, C, D1,2,3,4.

Ngành phát triển nông thôn

NGÀNH PHÁT TRIỂN NÔNGTHÔN

 

Tuyển sinh đại học chính quy 2013, trường Đại học Nông lâm, Đại học Huế

Chuyên Ngành: PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Ngành: Phát triển Nông thôn; Mã ngành: 52620116
Khối tuyển sinh: A,  C, D1,2,3,4.

 
Kiến thức và kỹ năng của sinh viên sau khi ra trường

Ngành phát triển nông thôn đào tạo cán bộ có kiến thức cơ bản vững vàng, có kiến thức chuyên môn và kỹ năng tổ chức và phát triển nông thôn, có khả năng làm việc trong các đơn vị, tổ chức Nhà nước và tư nhân, các tổ chức đoàn thể - xã hội và tổ chức phi chính phủ liên quan đến phát triển  nông thôn. Chương trình đào tạo Phát triển nông thôn sẽ trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ sở ngành về xã hội học nông thôn, phát triển nông thôn, phát triển cộng đồng, nghiên cứu phát triển nông thôn, giới và phát triển, phát triển bền vững, các học phần liên quan đến kinh tế nông nghiệp, môi trường và nông thôn. Ngoài ra, chương trình còn đào tạo còn trang bị những kiến thức liên quan đến xây dựng và quản lý dự án, quản lý và hoạch toán sản xuất kinh doanh trong các trang trại, các cơ sở sản xuất kinh doanh nông nghiệp, ...
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo về Phát triển nông thôn, sinh viên sẽ có được nhiều kỹ năng nghề nghiệp quan trọng như: Có khả năng thực hiện nhiệm vụ tư vấn phát triển; Có khả năng xây dựng và đề xuất dự án phát triển; Có thể thực hiện khảo sát đánh giá nông thôn cho các mục đích khác nhau; Có khả năng thực hiện đánh giá kết thúc dự án; Có kỷ năng quản lý dự án; Có thể xây dựng và đăng ký đề tài nghiên cứu liên ngành; Có khả năng lập kế hoạch sản xuất kinh doanh cho công ty, trang trại; Có thể lập kế hoạch nghiên cứu thị trường và đánh giá hiệu quả chuỗi nông sản phẩm; Có thể thực hiện phân tích và đánh giá sinh kế cộng đồng; Có thể thực hiện phân tích và nghiên cứu về giới; Có thể phân tích hạch toán tài chính của doanh nghiệp, trang trại và hộ sản xuất; Có thể thực hiện phân tích hạch toán kinh tế của hoạt động; Có thể phân tích và đưa ra khuyến nghị chính sách cho nông nghiệp và nông thôn; Có thể phân tích và đưa ra khuyến nghị chính sách cho quản lý tài nguyên và môi trường.

 Cơ hội việc làm cho sinh viên sau khi ra trường

 Sau thời gian 4 năm, với một khối lượng kiến thức cơ bản, cơ sở liên ngành, chuyên ngành theo định hướng đa chuyên môn, liên thông sẽ giúp sinh viên ra trường có nhiều cơ hội làm việc ở các cơ quan phát triển, các cơ sở đào tạo và  viện nghiên cứu, đặc biệt là các cơ quan đơn vị đòi hỏi cán bộ có kiến thức và kỷ năng tổng hợp-đa ngành, như:  Các cơ quan quản lý nhà nước với vị trí công tác đòi hỏi cán bộ có kiến thức tổng hợp như xây dựng quy hoạch, lập kế hoạch, theo dỏi và tổng hợp tình hình, các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp huyện, xã về phát triển nông thôn  như: Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn, Sở kế hoạch đầu tư, Chi cục phát triển nông thôn, Chi cục HTX, ngành nghề, Phòng NN& PTNT huyện, và UBND các cấp; Các đơn vị tư vấn kỷ thuật, công ty dịch vụ phát triển, cơ sở đào tạo, nghiên cứu về phát triển nông thôn, các chương trình, dự án tổng hợp về phát triển kinh tế xã hội; Các tổ chức quốc tế, các tổ chức Phi chính phủ trong và ngoài nước  đầu tư hỗ trợ cho Việt Nam liên quan đến phát triển nông thôn.
Cơ hội du học

Ngành PTNT  tạo cơ hội để bạn định hướng phát triển sự nghiệp cho bản thân theo học Thạc sĩ, Tiến sĩ và nhiều điều kiện để du học cao học và nghiên cứu sinh tại chương trình đào tạo thạc sỹ Phát triển nông thôn tại Trường đại học Nông lâm Huế và các cơ sở đào tạo tại Úc, Hungary, Thụy Điển, Nhật Bản, Thái Lan, Philipine... Có nhiều nguồn học bổng của các tổ chức quốc tế và các nước phát triển dành cho ngành PTNT. Phần lớn học bổng đều ưu tiên cho ứng viên có nguyện vọng theo học các ngành trong lĩnh vực: Xã hội học phát triển, Phát triển cộng đồng, Phát triển nông thôn, Giới và phát triển; Kinh doanh nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý tài nguyên thiên nhiên; Phát triển bền vững; Quản lý dự án phát triển; Phát triển xã hội…

Đội ngũ và điều kiện đào tạo

Chương trình đào tạo Phát triển thôn thôn Quản lý dự án do Khoa Khuyến nông và Phát triển Nông thôn, trường Đại học Nông lâm phụ trách, Khoa có 33 giáo viên cơ hữu được đào tạo cơ bản, có kiến thức đa ngành. Trong đó có 6 tiến sỹ, 2 Phó Giáo sư, trên 70% giáo viên có trình độ sau đại học, được đào tạo ở nước ngoài như Nhật Bản, Đức, Pháp, Úc, Thụy Điển, Philipine, Mỹ, Thái Lan …có năng lực chuyên môn cao, khả năng ngoại ngữ tốt có thể cập nhật kiến thức quốc tế vào chương trình đào tạo. Các giáo viên có nhiều kinh nghiệm thực tiễn trong xây dựng, đánh giá dự án, tìm kiếm tài trợ, quản lý và tổ chức thực hiện các dựa án về phát triển nông nghiệp, nông thôn; thường xuyên làm việc với chuyên gia, tổ chức nước ngoài. Một số giáo viên là tư vấn cao cấp cho các do các tổ chức nước ngoài tài trợ. Khoa có khả năng cung cấp các dịch vụ và tư vấn trong lĩnh vực khuyến nông, phát triển

nông nghiệp, nông thôn

 

 

 

 

 

 

Nộidung chi tiết chương trình đào tạo Phát triển Nông thôn

TT

 Mã học phần

Tên học phần

Số TC

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

49

I

 

Lý luận chính trị

10

1.       

CTR1016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2

2.       

CTR1017

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 2

3

3.       

CTR1022

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

4.       

CTR1033

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam

3

II

 

Giáo dục thể chất

 

III

 

Giáo dục quốc phòng

 

IV

 

Ngoại ngữ, Tin học, Khoa học tự nhiên, Công nghệ và MT

33

5.       

ANH1013

Ngoại ngữ không chuyên 1

3

6.       

ANH1022

Ngoại ngữ không chuyên 2

2

7.       

ANH1032

Ngoại ngữ không chuyên 3

2

8.       

CBAN11404

Toán cao cấp C

4

9.       

CBAN11703

Xác suất - Thống kê

3

10.  

CBAN10304

Hóa học

4

11.  

CBAN10603

Hóa phân tích

3

12.  

CBAN11503

Vật lý đại cương

3

13.  

CBAN11002

Tin học đại cương

2

14.  

CBAN10702

Sinh học đại cương

2

15.  

NHOC15302

Sinh thái và môi trường

2

16.  

LNGH10503

Biến đổi khí hậu đại cương

3

V

 

Khoa học xã hội và nhân văn

6

17.  

LUA1022

Nhà nước và pháp luật

2

18.  

KNPT13502

Tâm lý học đại cương

2

19.  

KNPT14602

Xã hội học đại cương

2

B

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

77

I

 

Kiến thức cơ sở ngành

19

20.  

KNPT20602

Hệ thống nông nghiệp

2

21.  

KNPT24702

Xã hội học nông thôn

2

22.  

KNPT22502

Phát triển cộng đồng

2

23.  

KNPT20402

Đánh giá nông thôn

2

24.  

KNPT21003

Kinh tế học đại cương

3

25.  

KNPT21302

Kinh tế nông thôn

2

26.  

KNPT22602

Phát triển nông thôn

2

27.  

KNPT23802

Thống kê kinh tế - xã hội

2

28.  

KNPT22402

Phát triển bền vững

2

II

 

Kiến thức ngành

36

 

 

Bắt buộc

30

29.  

KNPT22202

Phân tích sinh kế

2

30.  

KNPT20502

Giới và phát triển

2

31.  

KNPT23402

Tài chính vi mô

2

32.  

KNPT20202

Chính sách phát triển nông thôn

2

33.  

KNPT20103

Chiến lược và kế hoạch phát triển

3

34.  

TNMT23502

Quy hoạch phát triển nông thôn

2

35.  

KNPT20302

Công tác xã hội trong phát triển nông thôn

2

36.  

KNPT23103

Quản lý dự án phát triển

3

37.  

KNPT20902

Kinh doanh nông nghiệp và dịch vụ nông thôn

2

38.  

KNPT23202

Quản lý nông trại

2

39.  

LNGH21903

Giảm nhẹ và thích ứng với biến đổi khí hậu

3

40.  

KNPT22902

Phương pháp khuyến nông

2

41.  

KNPT21803

Nghiên cứu phát triển nông thôn

3

 

 

Tự chọn (6/20)

6

42.  

KNPT23302

Quản lý tài nguyên môi trường nông thôn

2

43.  

CKCN26702

Quản lý chất lượng nông sản, thực phẩm

2

44.  

KNPT21202

Kinh tế nông nghiệp

2

45.  

KNPT24402

Tổ chức và thể chế cộng đồng

2

46.  

KNPT21702

Lập kế hoạch khuyến nông

2

47.  

KNPT24302

Tổ chức công tác khuyến nông

2

48.  

KNPT22902

Phương pháp khuyến nông

2

49.  

KNPT21502

Kinh tế tài nguyên và môi trường

2

50.  

KNPT22102

Phân tích chuổi giá trị nông sản

2

51.  

NHOC26302

Thực hành nông nghiệp tốt và nông nghiệp an toàn

2

III

 

Kiến thức bổ trợ

6

52.  

KNPT24502

Truyền thông phát triển

2

53.  

KNPT21602

Kỹ năng mềm

2

54.  

KNPT23002

Phương pháp tiếp cận khoa học

2

IV

 

Thực tập nghề nghiệp

6

55.  

KNPT24202

Tiếp cận nghề PTNT

2

56.  

KNPT23702

Thao tác nghề PTNT

2

57.  

KNPT24002

Thực tế nghề PTNT

2

V

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

58.  

KNPT20810

Khóa luận tốt nghiệp PTNT

10

 

 

KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

126

 

 

Các Tin đã đăng

  Ngành Khuyến nông 11/28/2014 9:20:23 AM
  Nghành quản trị Marketing 11/3/2014 10:17:57 AM
  Nghành Hành Chính 11/3/2014 10:03:14 AM
  Ngành Công tác xã hội 11/3/2014 9:59:45 AM
©Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Quảng Bình - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Phường Bắc Lý, TP Đồng Hới-Quảng Bình
Điện thoại: (052).3826338 - 3770485 - 3772251 Email: gdtxquangbinh@quangbinh.edu.vn
Thiết kế bởi VNPT Quảng Bình